期試VLET – 期試打價能力㗂越固6 級度:V1,V2,V3,V4,V5。急度易一𪜀V6,和級度苦一𪜀V1。
於級度V5 和V6,期試主要打價墨度暁㗂越基本得学中垃学。於級度V1 和V2,期試打價可能暁㗂越中𡗉情況実際多様𧵑局𤯨。級度V3,V4 棟𣘾𠻀𪜀『橋𦀼』𡧲𡖡V1–V2 和V4–V5。
墨度公認𧵑VLET得体現通過二活動言語正𪜀:読和𦖑榜模写級度﹝於份辺𨑜﹞呈排標準trình bày tiêu chuẩn𢭸𨑗二技能㖠。 外𫥧,抵実現得各活動言語如読和𦖑,試生共勤固見識言語如: 字曰,詞彙,語法和各要素言語恪。
標準打價𧵑期試能力㗂越Tiêu chuẩn đánh giá của kỳ thi năng lực tiếng việt
級度Cấp độ
標準打價Tiêu chuẩn đánh giá
標準每級度得体現過二活動言語: 読暁和𦖑暁.
抵実現得各活動㖠,試生勤固見識撝字曰,詞彙和語法。
V1
固体暁㗂越得使用中𡗉情況多様和広𪶩
読 暁đọc hiểu
  • Đọchiểucácbàibáobài分析phân tích評論bình luậnvề𡗉nhiều主題chủ đềkhácnhau𠇍với内容nội dungphứctạp
  • thểhiểu構築cấu trúcbàiviếtýđịnh表達biểu đạt𧵑của作者tác giả
  • thểđọccác文本văn bản内容nội dungsâuhiểu𠓑được𣳔dòngchảylậpluậncũngnhưchitiết表達biểu đạt
𦖑暁nghe hiểu
  • thể𦖑nghehiểu hộithoạithôngtinbàigiảng đượcnói𠇍với 速度tốc độ自然tự nhiên
  • thểnắmđược 内容nội dungmối関係quan hệ 𡧲giữacác人物nhân vật 構築cấu trúc logic 𧵑của bàinói
V2
固体暁㗂越中𡗉情況広𪶩,包𪞍奇内容抽象
読暁đọc hiểu
  • thểđọc báotạpchíbài評論bình luận 𠇍với内容nội dung 𠓑được𠒥trình lậpluận
  • thểhiểu 𣳔dòngchảy lậpluận 目的mục đích 表達biểu đạt
  • thểxử 文本văn bản độkhó caohơn mức相對tương đối
𦖑暁nghe hiểu
  • thể𦖑nghe hộithoạithôngtin 𠇍với 速度tốc độ gần 自然tự nhiên
  • thểnắm 内容nội dung chính関係quan hệ 人物nhân vật ý chính
V3
固世暁㗂越中𠁀𤯨常日和認別字喃基本。
読暁đọc hiểu
  • thểđọc bàiviết về 主題chủ đề quenthuộc
  • thểnhậnbiết mộtsốchữ Nôm 普遍phổ biến hiểu 意義ý nghĩa 基本cơ bản trong ngữcảnh
𦖑暁nghe hiểu
  • thểhiểu hộithoại thườngnhật 𠇍với 速度tốc độ 相對tương đối 自然tự nhiên
V4
固体暁㗂越基本和認面一数字喃単簡。
読暁đọc hiểu
  • thểđọc đoạnvăn đơngiản bằng phiênQuốcngữ
  • thểnhận𫥧ra mộtsốchữ Nôm 基本cơ bản thườnggặp
𦖑暁nghe hiểu
  • thểhiểu hộithoại chậm về 主題chủ đề quenthuộc
V5
固体暁㗂越基本於墨限制。
読暁đọc hiểu
  • thểđọc câu đơngiản 通信thông tin 𠁀đời𤯨sống
  • thể認知nhận biết mộtsốchữ Nôm 𫇐rất 普遍phổ biến
𦖑暁nghe hiểu
  • thểhiểu hộithoại 𫇐rất đơngiản 𠮩khi nói chậm
V6
固体暁仍要素基本弌𧵑㗂越。
読暁đọc hiểu
  • thểđọc chữcái từ 基本cơ bản bằngQuốcngữ
  • thểnhậnbiết mộtsố tự chữNôm quenthuộc
𦖑暁nghe hiểu
  • thểnhậnbiết từ quenthuộc khi nói 𫇐rấtchậm