Khung参照tham chiếu能力năng lực tiếngViệt VLET đượccho𥩯ra𥄮nhằm đánhgiáphỏng 程度trình độ使用sử dụngtiếngViệt 𧵑củangườihọc系統Hệ thốngnày 参考tham khảo模型mô hìnhphâncấp 𧵑củaCEFR, mộtkhungđánhgiá 能力năng lựcngoạingữ được使用sử dụng rộng𪶩rãi 𨑗trên世界thế giới
1.𢲫頭mở đầu

Common European Framework of Reference for Languages (CEFR)) 𪜀khung参照tham chiếu chungChâuÂu về能力năng lực言語ngôn ngữĐây𪜀系統hệ thống標準tiêu chuẩn 国際quốc tếđược公布công bố năm 2001 𪜀 Council of Europe 𥄮nhằmphỏng đánhgiá 程度trình độ使用sử dụng ngoạingữ 𧵑củangườihọc

CEFR 𬨟chia能力năng lựcngoạingữ thành 6 cấpđộ
A1,A2 – 程度trình độ基本cơ bản
B1,B2 – 程度trình độtrungcấp
C1,C2 – 程度trình độcaocấp (trong𪦆đó C2 𪜀 cấpđộcaonhất)

Mỗicấpđộđược phỏngbằng các能力năng lực具体cụ thểthídụnhư ngườihọcthể đọc𦖑nghenói hoặcviếtđược nhữngtrong実際thực tế𫼰Nhờ系統hệ thốngphỏng này程度trình độngoạingữ thểđược đánhgiá 𢫘hiểu𠁔theo mộtcáchthốngnhất 𡧲giữacác国家quốc gia

Hiện𫢩nay CEFR đãđượcdịch 𫥧rahơn 40 言語ngôn ngữ được使用sử dụng rộng𪶩rãi trong教育giáo dụcgiảng𠰺dạy đánhgiá ngoạingữ 𨑗trêntoàn世界thế giới

2.方法対照𡧲結果𧵑期試VLETPhương pháp đối chiếu giữa kết quả của kỳ thi VLET

方法Phương pháp対照đối chiếu 𡧲giữa結果kết quả 𧵑củakỳthi VLET – kỳthiđánhgiá 能力năng lựctiếngViệt cáccấpđộ 𧵑của CEFR đượccho𥩯ra 𢭸dựa𨑗trênquytrình 設立thiết lậpchuẩnđánhgiá(standard setting)。

Trong過程quá trìnhnàycác專家chuyên giatrong ngoàinước 見識kiến thứcsâuvề CEFR, khảothí言語ngôn ngữ 過程quá trình発展phát triển 能力năng lực𧵑củangườihọc ngoạingữđã 参加tham giađánhgiá cáccâu𠳨hỏi trongbàithi VLET。

具体Cụ thểcác專家chuyên gia 進行tiến hànhkhảosát cáccâu𠳨hỏi thuộccácphần技能kỹ năngnhư
Đọchiểu
𦖑Nghehiểu
同時Đồng thời確定xác địnhmứcđộ 相応tương ứng𧵑củatừng câu𠳨hỏitheo cáccấpđộ𧵑của CEFR (A1 – C2)。

𡢐Saukhi完成hoàn thành 過程quá trìnhđánhgiácácdữliệu thuđượcđược 進行tiến hành分析phân tích統計thống kê để確定xác địnhcác ngưỡngđiểm(cut-off score) 𨑗trênthangđiểm tổng𧵑củakỳthi VLET。 Nhữngngưỡngđiểmnày được使用sử dụngđể 確定xác địnhmức参照tham chiếu CEFR 相応tương ứng𠇍với結果kết quả 𧵑củathísinh

𫼰Nhờ方法phương phápnày結果kết quả𧵑củakỳthi VLET 固体có thểđược対照đối chiếu 𠇍vớitiêuchuẩn 国際quốc tế CEFR, 𠢞giúpviệcđánhgiá 能力năng lựctiếngViệt 𨔾trở𢧚nên 客観khách quan明白minh bạch dễ𢫘hiểu 𠁔theo𨑗trên 範囲phạm vi国際quốc tế

事相応𡧲総点VLET 和級度CEFRSự tương ứng giữa tổng điểm VLET và cấp độ CEFR

Việchiểnthị参照tham chiếucấpđộ CEFR trongkỳthi VLET được実現thực hiện𢭸dựa𨑗trêntổngđiểm実際thực tếnhư𡢐sau

(1)條件Điều kiệnhiểnthị
Cấpđộ CEFR chỉđượchiểnthịđối𠇍vớinhữngthísinhđạt結果kết quảđạt要求yêu cầu𧵑củatừngcấpđộ VLET。𠮩Khithísinhkhôngđạtmứcđiểmtốithiểubấtkỳphầnthinàocấpđộ CEFR 𫪣sẽkhôngđượchiểnthị

(2)Quy𢬭đổi具体cụ thể𢭸dựa𨑗trêntổngđiểm VLET

VLET Cấp Điểmsố CEFR Cấp
V6100 - 200A1
V5100 - 149A1
150+A2
V4100 - 179A2
180+B1
V3120 - 184B1
185+B2
V2120 - 169B2
170+C1
V1120 - 154C1
155+C2

(3)性質Tính chất参照tham chiếu
Cấpđộ CEFR hiểnthịchỉmang性質tính chấtthamchiếuchocác能力năng lựcđượcđolườngtrongkỳthi VLET,baogồmkiếnthứcngônngữ(chữviếttừvựngngữpháp),đọchiểu𦖑nghehiểuCáckỹnăngkhôngđượcthinhưnóiviếtkhôngđượctính𠓨vào結果kết quảnày

格覘程度CEFR𨑗紙証紙Cách xem trình độ CEFR trên giấy chứng chỉ

Nhưtrongthídụ 𨑜dướiđâycấpđộ CEFR 𠱊sẽđược thôngbáonhư mộttrongnhững thôngtin参考tham khảo

Đối𠇍vớithísinh đạt要求yêu cầucấpđộ CEFR tươngứng𠇍với tổngđiểm𠱊sẽđược hiểnthị

Đối𠇍vớithísinh khôngđạt (bao𪞍gồm cả場合trường hợp tổngđiểmđạt hoặcvượt mứcđạt nhưng 𠃣ítnhất mộtphần thikhôngđạt mứcđiểm tốithiểu), cấpđộ CEFR 𠱊sẽ khôngđượchiểnthị 𫢼thay𠓨vào 𪦆đó𠱊sẽhiểnthị hiệu『*』。

Thídụ 𨑜dướiđây 𪜀場合trường hợp thísinh dựthi ngoàinước
Trong場合trường hợp dựthi tại越南Việt Namthứhạng phầntrăm (percentile) 𠱊sẽkhôngđược hiểnthị
ごうかくしゃへのつうれい (N4のあい)】
点成份điểm thành phần
Scores by Scoring Section
Tổngđiểm đạtđược
Total Score
Kiếnthứcngônngữ ( chữNômtừvựngngữpháp ) ・ Đọchiểu 𦖑nghehiểu 120 / 200
70 / 120 50 / 80
通信参考Thông tin tham khảo Reference Information ※
比例正確tỉ lệ chính xác
Percentage of Correct Responses
字喃・詞彙
T
語法
T
読暁
C
次項份百thứ hạng phần trăm
Percentile Rank
71.4
級度cấp độCEFR
CEFR Level
A2
ごうかくしゃへのつうれい (N4のあい)】
点成份điểm thành phần
Scores by Scoring Section
Tổngđiểm đạtđược
Total Score
Kiếnthứcngônngữ ( chữNômtừvựngngữpháp ) ・ Đọchiểu 𦖑nghehiểu 65 / 200
40 / 120 25 / 80
通信参考Thông tin tham khảo Reference Information ※
比例正確tỉ lệ chính xác
Percentage of Correct Responses
字喃・詞彙
T
語法
T
読暁
C
次項份百thứ hạng phần trăm
Percentile Rank
71.4
級度cấp độCEFR
CEFR Level
A2
比例Tỉ lệđúng
Hiểnthịmức 比例tỉ lệ𫡽trúng 𠳒lờiđúng chotừng câu𠳨hỏi
G: 比例Tỉ lệđúng từ 67% 𨔾trở𨑗lên (𠐞Giỏi)
T: 比例Tỉ lệđúng từ 34% 𦤾đến 𨑜dưới 67% (trungbình)
C: 比例Tỉ lệđúng 𨑜dưới 34% (𣗓Chưađạt)
Thứhạngphầntrăm
Đối𠇍vớithísinh đạt要求yêu cầuthi ngoàinước (khôngbao𪞍gồm 場合trường hợpđược miễnphần𦖑nghe) Hiểnthị比例tỉ lệ phầntrămsố thísinh trong 6 kỳthi gầnnhất điểm 𥰊thấphơn điểm𧵑củabạn
Khônghiểnthị đối𠇍vớithísinh khôngđạt(được表示biểu thị bằngdấu × )。
Cấpđộ CEFR
(能力Năng lực言語ngôn ngữ技能kỹ năngtiếpnhận)
Hiểnthị cấpđộ CEFR tươngứng 𠇍với tổngđiểm đạtđược
Khônghiểnthị đối𠇍vớithísinh khôngđạt (được表示biểu thị bằngdấu × )。